global transactions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giao dịch xuyên biên giới; Giao dịch phân tán

💬 Ví dụ

  1. The increasing volume of global transactions has necessitated the adoption of artificial intelligence in compliance departments.

    Khối lượng giao dịch toàn cầu ngày càng tăng đã đòi hỏi việc áp dụng trí tuệ nhân tạo trong các bộ phận tuân thủ.

  2. The cloud platform manages global transactions across its distributed server clusters.

    Nền tảng đám mây quản lý các giao dịch toàn cầu trên các cụm máy chủ phân tán của mình.