global timeline

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Dòng thời gian toàn cầu; Tiến độ toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Historians study the global timeline of human migration patterns.

    Các nhà sử học nghiên cứu dòng thời gian toàn cầu của các mô hình di cư của con người.

  2. This milestone accelerates the global timeline for viable commercial fusion power.

    Cột mốc này đẩy nhanh tiến độ toàn cầu cho năng lượng nhiệt hạch thương mại khả thi.