global tensions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Căng thẳng toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Gold prices often rise during periods of heightened global tensions.

    Giá vàng thường tăng trong những giai đoạn căng thẳng toàn cầu gia tăng.