global standards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiêu chuẩn toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. To ensure fair play and compliance with global standards, athletes must compete as individuals.

    Để đảm bảo chơi công bằng và tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu, các vận động viên phải thi đấu với tư cách cá nhân.