global security architectures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cấu trúc an ninh toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The rise of new superpowers is reshaping existing global security architectures.

    Sự trỗi dậy của các siêu cường mới đang định hình lại các cấu trúc an ninh toàn cầu hiện có.