global scale

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trên quy mô toàn cầu; có quy mô rất lớn

💬 Ví dụ

  1. Specifically, he aims to combat violence against women on a global scale.

    Cụ thể, ông nhằm mục đích chống lại bạo lực đối với phụ nữ trên quy mô toàn cầu.

  2. The project requires resources on a global scale that few organizations can provide.

    Dự án này đòi hỏi nguồn lực ở quy mô toàn cầu mà ít tổ chức nào có thể cung cấp.