global reception

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự đón nhận toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The film's global reception was mixed, with critics praising the acting but audiences questioning the plot.

    Sự đón nhận toàn cầu đối với bộ phim còn nhiều ý kiến trái chiều, khi các nhà phê bình khen ngợi diễn xuất nhưng khán giả lại nghi ngờ cốt truyện.