global implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hệ lụy toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The sudden change in climate policy has significant global implications.

    Sự thay đổi đột ngột trong chính sách khí hậu có những hệ lụy toàn cầu đáng kể.