global gathering

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc tụ họp toàn cầu; Sự thu thập toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The robotics conference served as a global gathering for innovators.

    Hội nghị robot đóng vai trò là một cuộc tụ họp toàn cầu cho các nhà đổi mới.

  2. The research project required a global gathering of diverse climate data.

    Dự án nghiên cứu yêu cầu sự thu thập toàn cầu các dữ liệu khí hậu đa dạng.