global financial dynamics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Động lực tài chính toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Analysts are closely monitoring the shift in global financial dynamics caused by rising interest rates.

    Các nhà phân tích đang theo dõi chặt chẽ sự thay đổi trong động lực tài chính toàn cầu do lãi suất tăng.