global expression

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Biểu đạt văn hóa toàn cầu; Trao đổi quốc tế; Khái niệm phổ quát

💬 Ví dụ

  1. Participants adapt the routine to reflect their own heritage, creating a mosaic of global expression.

    Những người tham gia điều chỉnh tiết mục để phản ánh di sản của chính họ, tạo nên một bức tranh khảm của sự biểu đạt toàn cầu.

  2. Digital platforms allow for instant global expression of public opinion during major events.

    Các nền tảng kỹ thuật số cho phép thể hiện ý kiến công chúng trên toàn cầu một cách tức thời trong các sự kiện lớn.

  3. The treaty sought a global expression of human rights applicable to all nations.

    Hiệp ước tìm kiếm một sự thể hiện toàn cầu về nhân quyền có thể áp dụng cho tất cả các quốc gia.