global energy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Năng lượng toàn cầu; Hệ thống năng lượng toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Scientists are studying the patterns of global energy consumption.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu các mô hình tiêu thụ năng lượng toàn cầu.

  2. The new technology could revolutionize the global energy landscape.

    Công nghệ mới có thể cách mạng hóa bối cảnh năng lượng toàn cầu.