global economic implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ lụy kinh tế toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The sudden rise in oil prices has significant global economic implications.

    Sự gia tăng đột ngột của giá dầu có những hệ lụy kinh tế toàn cầu đáng kể.