global connectivity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kết nối toàn cầu; Kết nối kỹ thuật số toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. The expansion of high-speed rail networks enhances global connectivity.

    Việc mở rộng mạng lưới đường sắt tốc độ cao giúp tăng cường kết nối toàn cầu.

  2. Satellite internet aims to improve global connectivity in remote areas.

    Internet vệ tinh nhằm cải thiện kết nối kỹ thuật số toàn cầu ở các vùng sâu vùng xa.