global community

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cộng đồng quốc tế; Cộng đồng toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Despite the staggering mortality rate, this public health emergency has received minimal attention from the global community.

    Mặc dù tỷ lệ tử vong ở mức kinh khủng, tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng này vẫn nhận được sự quan tâm tối thiểu từ cộng đồng quốc tế.

  2. Scientists from the global community collaborated to map the human genome.

    Các nhà khoa học từ cộng đồng toàn cầu đã hợp tác để lập bản đồ bộ gen người.