global commerce

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. toàn cầu hóa; Hệ thống thương mại xuyên biên giới

💬 Ví dụ

  1. Without immediate de-escalation efforts, the region risks descending into a broader, more destructive war affecting global commerce.

    Nếu không có nỗ lực hạ nhiệt ngay lập tức, khu vực này có nguy cơ rơi vào một cuộc chiến rộng lớn và tàn phá hơn, ảnh hưởng đến thương mại toàn cầu.

  2. Policies aimed at reducing tariffs are intended to stimulate global commerce and foster economic growth among participating nations.

    Các chính sách nhằm giảm thuế quan được thiết kế để kích thích thương mại toàn cầu và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế giữa các quốc gia tham gia.