gilles

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈʒiːl/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    bệnh nhân Gilles; mặt nạ lễ hội

💬 Ví dụ

  1. The gilles danced uncontrollably.

    Gilles nhảy múa không kiểm soát.

  2. He wore a gilles at the festival.

    Anh ấy đeo gilles tại lễ hội.