gigawatts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    dạng số nhiều của gigawatt; đơn vị công suất bằng một tỷ watt; được sử dụng tập thể cho khả năng sản xuất điện quy mô lớn

💬 Ví dụ

  1. The plant produces 500 gigawatts.

    Nhà máy sản xuất 500 gigawatt.

  2. Global gigawatts are rising.

    Gigawatt toàn cầu đang tăng.