gets to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đến nơi; gây ra một cảm xúc cho ai đó

💬 Ví dụ

  1. She gets to work early every day.

    Cô ấy đến nơi làm việc sớm mỗi ngày.

  2. The movie really gets to me.

    Bộ phim thực sự chạm đến tôi.