geopolitical implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ lụy địa chính trị

💬 Ví dụ

  1. The sudden change in trade policy has significant geopolitical implications for the entire region.

    Sự thay đổi đột ngột trong chính sách thương mại có những hệ lụy địa chính trị đáng kể đối với toàn khu vực.