gas price crisis

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khủng hoảng giá xăng

💬 Ví dụ

  1. Navigating the gas price crisis requires finding more fuel-efficient ways to travel.

    Vượt qua cuộc khủng hoảng giá xăng đòi hỏi phải tìm ra những cách di chuyển tiết kiệm nhiên liệu hơn.