garnered

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈgɑrnɜrd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    tập hợp; thu được; chiếm được; đạt được

💬 Ví dụ

  1. She garnered support from many donors.

    Cô ấy tập hợp sự ủng hộ từ nhiều người tài trợ.

  2. He garnered a reputation for honesty.

    Anh ấy đạt được danh tiếng về sự trung thực.