garnered
🇺🇸 /ˈgɑrnɜrd/
📖 Định nghĩa
-
verb
tập hợp; thu được; chiếm được; đạt được
💬 Ví dụ
-
She garnered support from many donors.
Cô ấy tập hợp sự ủng hộ từ nhiều người tài trợ.
-
He garnered a reputation for honesty.
Anh ấy đạt được danh tiếng về sự trung thực.