galaxy

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈgæləksi/ 🇺🇸 /ˈgæləksiː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    thiên hà; Ngân Hà; chòm sao tinh tú; Dòng Samsung Galaxy; Sô-cô-la Galaxy; Ford Galaxy; Ford Galaxy MPV; Dải Ngân Hà (thần thoại Hy Lạp)

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: galaxies

Cụm từ cố định

spiral galaxyelliptical galaxygalaxy clusterMilky Way galaxydistant galaxygalaxy formation

Từ phái sinh

galacticintergalactic

Từ đồng nghĩa

stellar systemcosmosuniversenebula

Dễ nhầm lẫn

universe
EN: 'Universe' refers to the totality of all space, matter, and energy; 'galaxy' is one gravitationally bound system of stars within the universe.
vi: 'Universe' đề cập đến tổng thể của tất cả không gian, vật chất và năng lượng; 'galaxy' là một hệ thống các ngôi sao liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn trong vũ trụ.
nebula
EN: 'Nebula' is a cloud of gas and dust in space, often a star-forming region; 'galaxy' is a much larger system containing billions of stars.
vi: 'Nebula' là một đám mây khí và bụi trong không gian, thường là khu vực hình thành sao; 'galaxy' là một hệ thống lớn hơn nhiều chứa hàng tỷ ngôi sao.

Mẹo chính tả

EN: The plural is 'galaxies' (change 'y' to 'ies'), not 'galaxys'.
vi: Dạng số nhiều là 'galaxies' (đổi 'y' thành 'ies'), không phải 'galaxys'.

💬 Ví dụ

  1. The Milky Way is the galaxy that contains our Solar System.

    Ngân Hà là thiên hà chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta.

  2. Astronomers estimate that the Galaxy contains between 100 and 400 billion stars.

    Các nhà thiên văn học ước tính rằng Ngân Hà chứa từ 100 đến 400 tỷ ngôi sao.

  3. The conference attracted a galaxy of world-renowned scientists.

    Hội nghị đã thu hút một chòm sao các nhà khoa học nổi tiếng thế giới.

  4. She upgraded to the latest Galaxy smartphone last month.

    Cô ấy đã nâng cấp lên điện thoại thông minh Galaxy mới nhất vào tháng trước.

  5. He unwrapped a Galaxy bar and shared it with his friends.

    Anh ấy bóc một thanh Galaxy và chia cho bạn bè.

  6. My grandfather used to drive a 1964 Ford Galaxy.

    Ông tôi từng lái một chiếc Ford Galaxy đời 1964.

  7. The Ford Galaxy is popular among families for its spacious interior.

    Ford Galaxy được các gia đình ưa chuộng nhờ không gian nội thất rộng rãi.

  8. The word 'galaxy' derives from the Greek 'galaxias kyklos,' meaning 'milky circle.'

    Từ 'galaxy' bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp 'galaxias kyklos', có nghĩa là 'vòng tròn sữa'.