gains access to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. có quyền truy cập vào điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. The hacker gained access to the company's database.

    Người tấn công mạng đã có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu của công ty.