gain ground
📖 Định nghĩa
-
tiến bộ
💬 Ví dụ
-
The new policy is beginning to gain ground among the public.
Chính sách mới đang bắt đầu được công chúng ủng hộ.
The new policy is beginning to gain ground among the public.
Chính sách mới đang bắt đầu được công chúng ủng hộ.