gain control of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nắm quyền kiểm soát đối với điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. The pilot managed to gain control of the plane after the engine failure.

    Phi công đã có thể kiểm soát máy bay sau khi động cơ gặp sự cố.