future prospects

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. triển vọng tương lai; triển vọng nghề nghiệp

💬 Ví dụ

  1. The report analyzes the global impact and future prospects of renewable energy.

    Báo cáo phân tích tác động toàn cầu và triển vọng tương lai của năng lượng tái tạo.

  2. She decided to change jobs to improve her future prospects.

    Cô ấy quyết định đổi việc để cải thiện triển vọng nghề nghiệp.