future outlook

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. triển vọng tương lai; quan điểm tương lai

💬 Ví dụ

  1. The economic report provides a positive future outlook for the tech industry.

    Báo cáo kinh tế đưa ra triển vọng tương lai tích cực cho ngành công nghệ.

  2. Her optimistic future outlook helped her overcome many challenges.

    Quan điểm lạc quan về tương lai đã giúp cô ấy vượt qua nhiều thử thách.