future occurrences

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các sự việc tương lai; các sự việc tái diễn

💬 Ví dụ

  1. The scientist is studying patterns to predict future occurrences.

    Nhà khoa học đang nghiên cứu các mô hình để dự đoán các sự việc tương lai.

  2. The community demanded stricter laws to prevent future occurrences of such violence.

    Cộng đồng đã yêu cầu các luật nghiêm khắc hơn để ngăn chặn các sự việc tái diễn của bạo lực như vậy.