fusion energy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. năng lượng hợp hạch; nguồn năng lượng sạch

💬 Ví dụ

  1. The experiment successfully measured the heat produced by fusion energy.

    Thí nghiệm đã đo thành công nhiệt lượng tạo ra bởi năng lượng hợp hạch.

  2. Governments are investing heavily in fusion energy to achieve long-term energy security.

    Các chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ vào năng lượng hợp hạch để đạt được an ninh năng lượng lâu dài.