fusing

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈfjuːzɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    hòa tan; chảy
  2. noun
    quá trình hòa tan; trạng thái hòa hợp

💬 Ví dụ

  1. The fusing of metals creates strong bonds.

    Sự hòa tan kim loại tạo liên kết mạnh.

  2. The fusing of cultures enriches society.

    Sự hòa tan văn hóa làm giàu xã hội.