further loss

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thêm thương vong; Thiệt hại tài chính bổ sung; Thiệt hại tài sản thêm; Sự sụt giảm thêm

💬 Ví dụ

  1. Meteorological agencies monitored wave heights closely to prevent further loss of life.

    Các cơ quan khí tượng đã theo dõi sát sao chiều cao của sóng để ngăn chặn thêm thương vong về người.

  2. The company faced further loss of revenue after the scandal broke.

    Công ty đã phải đối mặt với tổn thất doanh thu thêm sau khi vụ bê bối bị vỡ lở.

  3. Emergency crews arrived to stop the leak and prevent further loss of fuel.

    Các đội cứu hộ đã đến để ngăn chặn sự rò rỉ và tránh tổn thất nhiên liệu thêm.

  4. We must act now to avoid further loss of time.

    Chúng ta phải hành động ngay bây giờ để tránh mất thêm thời gian.