further hikes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các đợt tăng thêm; các chuyến đi bộ thêm

💬 Ví dụ

  1. The central bank warned that further hikes might be necessary to control inflation.

    Ngân hàng trung ương cảnh báo rằng có thể cần các đợt tăng thêm để kiểm soát lạm phát.

  2. After the rain stopped, we planned some further hikes in the mountains.

    Sau khi mưa tạnh, chúng tôi đã lên kế hoạch cho các chuyến đi bộ thêm trong núi.