further actions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hành động tiếp theo; Hành vi sau đó

💬 Ví dụ

  1. Iranian officials warned of severe consequences for any further actions.

    Các quan chức Iran cảnh báo về những hậu quả nghiêm trọng đối với bất kỳ hành động tiếp theo nào.

  2. The investigators are closely monitoring his further actions.

    Các điều tra viên đang theo dõi chặt chẽ các hành vi sau đó của anh ta.