full membership obligations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nghĩa vụ thành viên đầy đủ; Nghĩa vụ thành viên chính thức

💬 Ví dụ

  1. Critics argue that adopting the euro would impose full membership obligations on Canada without granting it proportional voting power in the EU.

    Các nhà phê bình lập luận rằng việc áp dụng đồng euro sẽ đặt lên Canada các nghĩa vụ thành viên đầy đủ mà không trao cho nó quyền bỏ phiếu tương xứng trong EU.

  2. The government decided to delay the integration process to avoid assuming full membership obligations until domestic legislation was fully aligned.

    Chính phủ quyết định trì hoãn quá trình hội nhập để tránh phải gánh vác nghĩa vụ của thành viên chính thức cho đến khi luật pháp trong nước được điều chỉnh hoàn toàn.