fuel economy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiết kiệm nhiên liệu; Tiết kiệm nhiên liệu

💬 Ví dụ

  1. Maintaining a consistent pace and avoiding rapid acceleration can improve fuel economy by up to fifteen percent.

    Duy trì tốc độ ổn định và tránh tăng tốc nhanh có thể cải thiện hiệu quả nhiên liệu lên tới mười lăm phần trăm.

  2. The government implemented new policies to promote fuel economy across the industrial sector.

    Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới nhằm thúc đẩy tiết kiệm nhiên liệu trong toàn ngành công nghiệp.