from day one
📖 Định nghĩa
-
từ ngày đầu tiên; ngay lập tức
💬 Ví dụ
-
She has been working hard from day one.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ từ ngày đầu tiên.
She has been working hard from day one.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ từ ngày đầu tiên.