franchise strategy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến lược nhượng quyền; Chiến lược thương hiệu

💬 Ví dụ

  1. The company's new franchise strategy focuses on rapid international expansion.

    Chiến lược nhượng quyền mới của công ty tập trung vào việc mở rộng quốc tế nhanh chóng.

  2. The studio's franchise strategy involves releasing a new movie every two years.

    Chiến lược thương hiệu của hãng phim bao gồm việc phát hành một bộ phim mới sau mỗi hai năm.