fossil fuels
📖 Định nghĩa
-
nhiên liệu hóa thạch
💬 Ví dụ
-
Many countries are trying to reduce their dependence on fossil fuels.
Nhiều quốc gia đang cố gắng giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Many countries are trying to reduce their dependence on fossil fuels.
Nhiều quốc gia đang cố gắng giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.