formerly loyal labour lawmaker

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhà lập pháp Đảng Lao động từng trung thành

💬 Ví dụ

  1. The formerly loyal Labour lawmaker publicly criticized the party's new direction.

    Nhà lập pháp Đảng Lao động từng trung thành đã công khai chỉ trích hướng đi mới của đảng.