former teammates

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cựu đồng đội

💬 Ví dụ

  1. The athlete's former teammates expressed support for his decision to retire.

    Các cựu đồng đội của vận động viên đã bày tỏ sự ủng hộ đối với quyết định giải nghệ của anh ấy.