foreseeable future

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tương lai có thể dự đoán

💬 Ví dụ

  1. Analysts suggest that without a shift in strategy or external pressure, the status quo will likely persist for the foreseeable future.

    Các nhà phân tích cho rằng nếu không có sự thay đổi về chiến lược hoặc áp lực bên ngoài, nguyên trạng có khả năng sẽ tiếp tục trong tương lai có thể dự đoán được.