forensic technology

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Công nghệ pháp y

💬 Ví dụ

  1. The rapid advancement of forensic technology has revolutionized how investigators solve complex crimes.

    Sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ pháp y đã cách mạng hóa cách các điều tra viên giải quyết các tội phạm phức tạp.