foreign firms

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Công ty nước ngoài

💬 Ví dụ

  1. The government introduced new tax incentives to attract foreign firms to invest in the local tech sector.

    Chính phủ đã đưa ra các ưu đãi thuế mới để thu hút các công ty nước ngoài đầu tư vào lĩnh vực công nghệ địa phương.