foreign currencies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ngoại tệ

💬 Ví dụ

  1. The country's lack of foreign currencies makes importing essential commodities very expensive.

    Việc thiếu ngoại tệ khiến việc nhập khẩu các mặt hàng thiết yếu trở nên rất đắt đỏ.