for long
📖 Định nghĩa
-
trong một thời gian dài
💬 Ví dụ
-
I haven't seen him for long.
Tôi không thấy anh ấy trong một thời gian dài.
I haven't seen him for long.
Tôi không thấy anh ấy trong một thời gian dài.