for all
📖 Định nghĩa
-
cho tất cả
💬 Ví dụ
-
For all his experience, he made a mistake.
Mặc dù có kinh nghiệm, anh ấy vẫn mắc lỗi.
For all his experience, he made a mistake.
Mặc dù có kinh nghiệm, anh ấy vẫn mắc lỗi.