flight data recorders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các thiết bị ghi lại thông tin bay như độ cao, tốc độ và hướng

💬 Ví dụ

  1. Modern aircraft are equipped with multiple flight data recorders for redundancy.

    Máy bay hiện đại được trang bị nhiều máy ghi dữ liệu chuyến bay để đảm bảo dự phòng.