flawlessly

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈflɔləsliː/

📖 Định nghĩa

  1. adverb
    một cách hoàn hảo; một cách chính xác

💬 Ví dụ

  1. She performed flawlessly.

    Cô ấy biểu diễn một cách hoàn hảo.

  2. The machine operates flawlessly.

    Máy hoạt động một cách chính xác.