fitness

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈfɪtnɪs/ 🇺🇸 /ˈfɪtnəs/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    thể lực; năng lực; Độ thích nghi; Thể lực; tính phù hợp; hàm thích nghi

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

physical fitnessfitness levelfitness centerfitness testfitness regimefitness goalfitness tracker

Từ phái sinh

fitunfitfitterfittestfittingfitted

Từ đồng nghĩa

healthwellnessconditionshapevigorstamina

Từ trái nghĩa

unfitnessweaknessfrailty

Dễ nhầm lẫn

health
EN: 'Health' refers to overall well-being (physical, mental, social); 'fitness' specifically refers to physical capability and conditioning.
vi: 'Sức khỏe' đề cập đến sự hạnh phúc tổng thể (về thể chất, tinh thần, xã hội); 'fitness' cụ thể đề cập đến khả năng thể chất và điều kiện thể lực.
strength
EN: 'Strength' is the ability to exert force; 'fitness' is a broader concept encompassing endurance, flexibility, and overall physical condition.
vi: 'Sức mạnh' là khả năng tác dụng lực; 'fitness' là một khái niệm rộng hơn bao gồm sức bền, tính linh hoạt và tình trạng thể chất tổng thể.

Mẹo chính tả

EN: Remember the double 't' in 'fitness' (from 'fit' + '-ness') and the double 's' at the end.
vi: Nhớ chữ 't' kép trong 'fitness' (từ 'fit' + '-ness') và chữ 's' kép ở cuối.

💬 Ví dụ

  1. She goes to the gym five times a week to maintain her fitness.

    Cô ấy đến phòng gym năm lần một tuần để duy trì thể lực.

  2. The committee questioned his fitness for the position of director.

    Ủy ban đã đặt câu hỏi về năng lực của ông cho vị trí giám đốc.

  3. Natural selection favors traits that increase an organism's fitness in a given environment.

    Chọn lọc tự nhiên ưu ái những đặc điểm làm tăng độ thích nghi của sinh vật trong một môi trường nhất định.

  4. The coach designed a training program to improve the team's overall fitness before the season started.

    Huấn luyện viên đã thiết kế một chương trình tập luyện để nâng cao thể lực tổng thể của đội trước khi mùa giải bắt đầu.

  5. The fitness of the evidence was challenged by the defense attorney.

    Tính phù hợp của bằng chứng đã bị luật sư bào chữa phản đối.

  6. The fitness function evaluates how close each candidate solution is to the optimal result.

    Hàm thích nghi đánh giá mức độ gần của mỗi lời giải ứng viên với kết quả tối ưu.